Chủ nhật, ngày 6 tháng 2 năm 1910

Âm lịch: ngày 27 tháng 12 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 6/2/1910
Âm lịch
ngày 27 tháng 12 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 9/2/1910 (sau ngày này 3 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/2/1910

Ngày 6/2/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/2/1910 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 27 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Ngày 6/2/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/2/1910 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1910 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/2/1910 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/2/1910 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1910.

Lịch tháng 2/1910

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)