Thứ hai, ngày 2 tháng 6 năm 1919

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 2/6/1919
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Tết Đoan Ngọ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1919 (sau ngày này 92 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/6/1919

Ngày 2/6/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/6/1919 dương lịch (Thứ hai) là ngày 5 tháng 5 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Ngày 2/6/1919 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/6/1919 là Tết Đoan Ngọ.

Ngày 2/6/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/6/1919 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1919 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/6/1919 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1919 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1919.

Lịch tháng 6/1919

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)