Chủ nhật, ngày 22 tháng 6 năm 1919

Âm lịch: ngày 25 tháng 5 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 22/6/1919
Âm lịch
ngày 25 tháng 5 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Mùi
Tiết khí
Hạ chí
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1919 (sau ngày này 72 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/6/1919

Ngày 22/6/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/6/1919 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 25 tháng 5 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Ngày 22/6/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/6/1919 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/6/1919 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/6/1919 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/6/1919 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1919.

Lịch tháng 6/1919

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)