Thứ bảy, ngày 7 tháng 6 năm 1919

Âm lịch: ngày 10 tháng 5 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ bảy, 7/6/1919
Âm lịch
ngày 10 tháng 5 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Mùi
Tiết khí
Mang chủng
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1919 (sau ngày này 87 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/6/1919

Ngày 7/6/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/6/1919 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 10 tháng 5 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Ngày 7/6/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/6/1919 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/6/1919 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/6/1919 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/6/1919 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1919.

Lịch tháng 6/1919

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)