Thứ sáu, ngày 6 tháng 6 năm 1919

Âm lịch: ngày 9 tháng 5 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 6/6/1919
Âm lịch
ngày 9 tháng 5 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1919 (sau ngày này 88 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/6/1919

Ngày 6/6/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/6/1919 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 9 tháng 5 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Ngày 6/6/1919 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/6/1919 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/1919 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/6/1919 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/6/1919 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1919.

Lịch tháng 6/1919

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)