Thứ bảy, ngày 8 tháng 9 năm 1934

Âm lịch: ngày 30 tháng 7 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Thứ bảy, 8/9/1934
Âm lịch
ngày 30 tháng 7 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Tuất
Tiết khí
Bạch lộ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1935 (sau ngày này 115 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/9/1934

Ngày 8/9/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/9/1934 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 30 tháng 7 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất.

Ngày 8/9/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/9/1934 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/9/1934 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/9/1934 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/9/1934 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1934.

Lịch tháng 9/1934

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)