Chủ nhật, ngày 23 tháng 9 năm 1934

Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Giáp Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 23/9/1934
Âm lịch
ngày 15 tháng 8 năm Giáp Tuất
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Quý Dậu · Năm Giáp Tuất
Ngày lễ
Tết Trung thu
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1935 (sau ngày này 100 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/9/1934

Ngày 23/9/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/9/1934 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 15 tháng 8 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất.

Ngày 23/9/1934 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 23/9/1934 là Tết Trung thu.

Ngày 23/9/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/9/1934 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/9/1934 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/9/1934 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/9/1934 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1934.

Lịch tháng 9/1934

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)