Thứ sáu, ngày 6 tháng 9 năm 1940

Âm lịch: ngày 5 tháng 8 năm Canh Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 6/9/1940
Âm lịch
ngày 5 tháng 8 năm Canh Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Ất Dậu · Năm Canh Thìn
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1941 (sau ngày này 117 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/9/1940

Ngày 6/9/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/9/1940 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 5 tháng 8 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn.

Ngày 6/9/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/9/1940 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/9/1940 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/9/1940 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/9/1940 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1940.

Lịch tháng 9/1940

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)