Thứ sáu, ngày 23 tháng 9 năm 1966

Âm lịch: ngày 9 tháng 8 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 23/9/1966
Âm lịch
ngày 9 tháng 8 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Ngọ
Tiết khí
Thu phân
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1967 (sau ngày này 100 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/9/1966

Ngày 23/9/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/9/1966 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 9 tháng 8 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.

Ngày 23/9/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/9/1966 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/9/1966 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/9/1966 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/9/1966 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1966.

Lịch tháng 9/1966

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)