Thứ năm, ngày 21 tháng 9 năm 1978

Âm lịch: ngày 20 tháng 8 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 21/9/1978
Âm lịch
ngày 20 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1979 (sau ngày này 102 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/9/1978

Ngày 21/9/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/9/1978 dương lịch (Thứ năm) là ngày 20 tháng 8 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ.

Ngày 21/9/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/9/1978 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/9/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/9/1978 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/9/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1978.

Lịch tháng 9/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)