Thứ sáu, ngày 29 tháng 9 năm 1978

Âm lịch: ngày 28 tháng 8 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 29/9/1978
Âm lịch
ngày 28 tháng 8 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1979 (sau ngày này 94 ngày).

Cùng ngày 29/9 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/9/1978

Ngày 29/9/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/9/1978 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 28 tháng 8 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ.

Ngày 29/9/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/9/1978 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/9/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/9/1978 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/9/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1978.

Lịch tháng 9/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)