Thứ bảy, ngày 20 tháng 1 năm 1945

Âm lịch: ngày 7 tháng 12 năm Giáp Thân.

Dương lịch
Thứ bảy, 20/1/1945
Âm lịch
ngày 7 tháng 12 năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Thân
Tiết khí
Đại hàn
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 12/2/1945 (sau ngày này 23 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/1/1945

Ngày 20/1/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/1/1945 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 7 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân.

Ngày 20/1/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/1/1945 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/1/1945 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/1/1945 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/1/1945 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1945.

Lịch tháng 1/1945

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)