Thứ bảy, ngày 20 tháng 11 năm 1976

Âm lịch: ngày 29 tháng 9 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 20/11/1976
Âm lịch
ngày 29 tháng 9 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Mậu Tuất · Năm Bính Thìn
Ngày lễ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1977 (sau ngày này 42 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/11/1976

Ngày 20/11/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/11/1976 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 29 tháng 9 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thìn.

Ngày 20/11/1976 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 20/11/1976 là Ngày Nhà giáo Việt Nam.

Ngày 20/11/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/11/1976 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/11/1976 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/11/1976 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/11/1976 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1976.

Lịch tháng 11/1976

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)