Thứ ba, ngày 30 tháng 11 năm 1976

Âm lịch: ngày 10 tháng 10 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 30/11/1976
Âm lịch
ngày 10 tháng 10 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Kỷ Hợi · Năm Bính Thìn
Ngày lễ
Tết Thường tân
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1977 (sau ngày này 32 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/11/1976

Ngày 30/11/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/11/1976 dương lịch (Thứ ba) là ngày 10 tháng 10 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn.

Ngày 30/11/1976 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 30/11/1976 là Tết Thường tân.

Ngày 30/11/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/11/1976 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/11/1976 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/11/1976 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/11/1976 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1976.

Lịch tháng 11/1976

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)