Thứ sáu, ngày 26 tháng 11 năm 1976

Âm lịch: ngày 6 tháng 10 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 26/11/1976
Âm lịch
ngày 6 tháng 10 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Kỷ Hợi · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1977 (sau ngày này 36 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/11/1976

Ngày 26/11/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/11/1976 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 6 tháng 10 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn.

Ngày 26/11/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/11/1976 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/11/1976 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/11/1976 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/11/1976 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1976.

Lịch tháng 11/1976

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)