Thứ ba, ngày 20 tháng 4 năm 2100

Âm lịch: ngày 12 tháng 3 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ ba, 20/4/2100
Âm lịch
ngày 12 tháng 3 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Thân
Tiết khí
Cốc vũ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26832 ngày nữa đến ngày này (3833 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2100 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/2100

Ngày 20/4/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/4/2100 dương lịch (Thứ ba) là ngày 12 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân.

Ngày 20/4/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/4/2100 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/2100 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/4/2100 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/2100 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2100.

Lịch tháng 4/2100

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)