Thứ năm, ngày 22 tháng 4 năm 2100

Âm lịch: ngày 14 tháng 3 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ năm, 22/4/2100
Âm lịch
ngày 14 tháng 3 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26834 ngày nữa đến ngày này (3833 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2100 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/4/2100

Ngày 22/4/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/4/2100 dương lịch (Thứ năm) là ngày 14 tháng 3 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân.

Ngày 22/4/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/4/2100 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/4/2100 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/4/2100 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/4/2100 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2100.

Lịch tháng 4/2100

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)