Thứ năm, ngày 8 tháng 4 năm 2100

Âm lịch: ngày 29 tháng 2 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ năm, 8/4/2100
Âm lịch
ngày 29 tháng 2 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Kỷ Mão · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26820 ngày nữa đến ngày này (3831 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 18/4/2100 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/4/2100

Ngày 8/4/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/4/2100 dương lịch (Thứ năm) là ngày 29 tháng 2 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân.

Ngày 8/4/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/4/2100 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/4/2100 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/4/2100 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/4/2100 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2100.

Lịch tháng 4/2100

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)