Thứ năm, ngày 20 tháng 6 năm 2097

Âm lịch: ngày 11 tháng 5 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 20/6/2097
Âm lịch
ngày 11 tháng 5 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Tỵ
Tiết khí
Hạ chí
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25799 ngày nữa đến ngày này (3685 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2097 (sau ngày này 74 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/6/2097

Ngày 20/6/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/6/2097 dương lịch (Thứ năm) là ngày 11 tháng 5 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ.

Ngày 20/6/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/6/2097 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/6/2097 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/6/2097 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/6/2097 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2097.

Lịch tháng 6/2097

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)