Chủ nhật, ngày 21 tháng 7 năm 2069

Âm lịch: ngày 4 tháng 6 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 21/7/2069
Âm lịch
ngày 4 tháng 6 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15604 ngày nữa đến ngày này (2230 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2069 (sau ngày này 43 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/7/2069

Ngày 21/7/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/7/2069 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 4 tháng 6 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.

Ngày 21/7/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/7/2069 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/7/2069 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/7/2069 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/7/2069 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2069.

Lịch tháng 7/2069

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)