Thứ năm, ngày 4 tháng 7 năm 2069

Âm lịch: ngày 16 tháng 5 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 4/7/2069
Âm lịch
ngày 16 tháng 5 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15587 ngày nữa đến ngày này (2227 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2069 (sau ngày này 60 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/7/2069

Ngày 4/7/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/7/2069 dương lịch (Thứ năm) là ngày 16 tháng 5 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu.

Ngày 4/7/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/7/2069 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/7/2069 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/7/2069 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/7/2069 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2069.

Lịch tháng 7/2069

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)