Thứ năm, ngày 25 tháng 7 năm 2069

Âm lịch: ngày 8 tháng 6 năm Kỷ Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 25/7/2069
Âm lịch
ngày 8 tháng 6 năm Kỷ Sửu
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Sửu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 15608 ngày nữa đến ngày này (2230 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2069 (sau ngày này 39 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/7/2069

Ngày 25/7/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/7/2069 dương lịch (Thứ năm) là ngày 8 tháng 6 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu.

Ngày 25/7/2069 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/7/2069 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/7/2069 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/7/2069 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/7/2069 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2069.

Lịch tháng 7/2069

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)