Thứ năm, ngày 22 tháng 11 năm 1979

Âm lịch: ngày 3 tháng 10 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 22/11/1979
Âm lịch
ngày 3 tháng 10 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Quý Tỵ · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Ất Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1980 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/11/1979

Ngày 22/11/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/11/1979 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 10 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi.

Ngày 22/11/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/11/1979 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/11/1979 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/11/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với các tuổi Kỷ Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1979.

Lịch tháng 11/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)