Thứ sáu, ngày 23 tháng 11 năm 1979

Âm lịch: ngày 4 tháng 10 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 23/11/1979
Âm lịch
ngày 4 tháng 10 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu tuyết
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1980 (sau ngày này 39 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/11/1979

Ngày 23/11/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/11/1979 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 4 tháng 10 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi.

Ngày 23/11/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/11/1979 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/11/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/11/1979 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/11/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1979.

Lịch tháng 11/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)