Thứ ba, ngày 22 tháng 5 năm 1951

Âm lịch: ngày 17 tháng 4 năm Tân Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 22/5/1951
Âm lịch
ngày 17 tháng 4 năm Tân Mão
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Quý Tỵ · Năm Tân Mão
Tiết khí
Tiểu mãn
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1951 (sau ngày này 103 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/5/1951

Ngày 22/5/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/5/1951 dương lịch (Thứ ba) là ngày 17 tháng 4 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mão.

Ngày 22/5/1951 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/5/1951 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/5/1951 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/5/1951 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/5/1951 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1951.

Lịch tháng 5/1951

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)