Thứ ba, ngày 1 tháng 5 năm 1951

Âm lịch: ngày 26 tháng 3 năm Tân Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 1/5/1951
Âm lịch
ngày 26 tháng 3 năm Tân Mão
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Nhâm Thìn · Năm Tân Mão
Ngày lễ
Quốc tế Lao động
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1951 (sau ngày này 124 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1951

Ngày 1/5/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/5/1951 dương lịch (Thứ ba) là ngày 26 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão.

Ngày 1/5/1951 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/5/1951 là Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/1951 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/5/1951 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1951 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/5/1951 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/5/1951 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1951.

Lịch tháng 5/1951

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)