Thứ hai, ngày 7 tháng 5 năm 1951

Âm lịch: ngày 2 tháng 4 năm Tân Mão.

Dương lịch
Thứ hai, 7/5/1951
Âm lịch
ngày 2 tháng 4 năm Tân Mão
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Quý Tỵ · Năm Tân Mão
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1951 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1951

Ngày 7/5/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1951 dương lịch (Thứ hai) là ngày 2 tháng 4 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mão.

Ngày 7/5/1951 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1951 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1951 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1951 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1951 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1951 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1951 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1951.

Lịch tháng 5/1951

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)