Thứ năm, ngày 22 tháng 7 năm 2083

Âm lịch: ngày 8 tháng 6 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ năm, 22/7/2083
Âm lịch
ngày 8 tháng 6 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Mão
Tiết khí
Đại thử
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20717 ngày nữa đến ngày này (2959 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2083 (sau ngày này 42 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/7/2083

Ngày 22/7/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/7/2083 dương lịch (Thứ năm) là ngày 8 tháng 6 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão.

Ngày 22/7/2083 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/7/2083 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/7/2083 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/7/2083 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/7/2083 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2083.

Lịch tháng 7/2083

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)