Chủ nhật, ngày 4 tháng 7 năm 2083

Âm lịch: ngày 20 tháng 5 năm Quý Mão.

Dương lịch
Chủ nhật, 4/7/2083
Âm lịch
ngày 20 tháng 5 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Mậu Ngọ · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20699 ngày nữa đến ngày này (2957 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2083 (sau ngày này 60 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/7/2083

Ngày 4/7/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/7/2083 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 20 tháng 5 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão.

Ngày 4/7/2083 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/7/2083 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/7/2083 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/7/2083 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/7/2083 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2083.

Lịch tháng 7/2083

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)