Thứ hai, ngày 5 tháng 7 năm 2083

Âm lịch: ngày 21 tháng 5 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ hai, 5/7/2083
Âm lịch
ngày 21 tháng 5 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Mậu Ngọ · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20700 ngày nữa đến ngày này (2957 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2083 (sau ngày này 59 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/7/2083

Ngày 5/7/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/7/2083 dương lịch (Thứ hai) là ngày 21 tháng 5 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mão.

Ngày 5/7/2083 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/7/2083 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/7/2083 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/7/2083 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/7/2083 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2083.

Lịch tháng 7/2083

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)