Thứ năm, ngày 22 tháng 9 năm 2089

Âm lịch: ngày 19 tháng 8 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 22/9/2089
Âm lịch
ngày 19 tháng 8 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Dậu
Tiết khí
Thu phân
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22971 ngày nữa đến ngày này (3281 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2090 (sau ngày này 101 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/9/2089

Ngày 22/9/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/9/2089 dương lịch (Thứ năm) là ngày 19 tháng 8 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Ngày 22/9/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/9/2089 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/9/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/9/2089 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/9/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2089.

Lịch tháng 9/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)