Thứ sáu, ngày 30 tháng 9 năm 2089

Âm lịch: ngày 27 tháng 8 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 30/9/2089
Âm lịch
ngày 27 tháng 8 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22979 ngày nữa đến ngày này (3282 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2090 (sau ngày này 93 ngày).

Cùng ngày 30/9 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/9/2089

Ngày 30/9/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/9/2089 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 27 tháng 8 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Ngày 30/9/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/9/2089 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/9/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/9/2089 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/9/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2089.

Lịch tháng 9/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)