Thứ năm, ngày 8 tháng 9 năm 2089

Âm lịch: ngày 5 tháng 8 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 8/9/2089
Âm lịch
ngày 5 tháng 8 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22957 ngày nữa đến ngày này (3279 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2090 (sau ngày này 115 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/9/2089

Ngày 8/9/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/9/2089 dương lịch (Thứ năm) là ngày 5 tháng 8 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu.

Ngày 8/9/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/9/2089 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/9/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/9/2089 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/9/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2089.

Lịch tháng 9/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)