Thứ sáu, ngày 23 tháng 7 năm 2100

Âm lịch: ngày 17 tháng 6 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 23/7/2100
Âm lịch
ngày 17 tháng 6 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26926 ngày nữa đến ngày này (3846 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2100 (sau ngày này 41 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/7/2100

Ngày 23/7/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/7/2100 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 17 tháng 6 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân.

Ngày 23/7/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/7/2100 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/7/2100 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/7/2100 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/7/2100 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2100.

Lịch tháng 7/2100

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)