Thứ tư, ngày 28 tháng 7 năm 2100

Âm lịch: ngày 22 tháng 6 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 28/7/2100
Âm lịch
ngày 22 tháng 6 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26931 ngày nữa đến ngày này (3847 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2100 (sau ngày này 36 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/7/2100

Ngày 28/7/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/7/2100 dương lịch (Thứ tư) là ngày 22 tháng 6 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân.

Ngày 28/7/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/7/2100 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/7/2100 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/7/2100 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/7/2100 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2100.

Lịch tháng 7/2100

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)