Chủ nhật, ngày 25 tháng 7 năm 2100

Âm lịch: ngày 19 tháng 6 năm Canh Thân.

Dương lịch
Chủ nhật, 25/7/2100
Âm lịch
ngày 19 tháng 6 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26928 ngày nữa đến ngày này (3847 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2100 (sau ngày này 39 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/7/2100

Ngày 25/7/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/7/2100 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 19 tháng 6 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân.

Ngày 25/7/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/7/2100 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/7/2100 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/7/2100 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/7/2100 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2100.

Lịch tháng 7/2100

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)