Thứ ba, ngày 25 tháng 1 năm 1972

Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ ba, 25/1/1972
Âm lịch
ngày 10 tháng 12 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Valentine – ngày 14/2/1972 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/1/1972

Ngày 25/1/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/1/1972 dương lịch (Thứ ba) là ngày 10 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.

Ngày 25/1/1972 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/1/1972 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/1/1972 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/1/1972 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/1/1972 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1972.

Lịch tháng 1/1972

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)