Chủ nhật, ngày 9 tháng 1 năm 1972

Âm lịch: ngày 23 tháng 11 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Chủ nhật, 9/1/1972
Âm lịch
ngày 23 tháng 11 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Canh Tý · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Valentine – ngày 14/2/1972 (sau ngày này 36 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/1/1972

Ngày 9/1/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/1/1972 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 23 tháng 11 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Hợi.

Ngày 9/1/1972 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/1/1972 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/1/1972 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/1/1972 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/1/1972 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1972.

Lịch tháng 1/1972

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)