Thứ sáu, ngày 25 tháng 4 năm 2092

Âm lịch: ngày 19 tháng 3 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 25/4/2092
Âm lịch
ngày 19 tháng 3 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23917 ngày nữa đến ngày này (3416 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2092 (sau ngày này 5 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/4/2092

Ngày 25/4/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/4/2092 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 19 tháng 3 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý.

Ngày 25/4/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/4/2092 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/4/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/4/2092 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/4/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2092.

Lịch tháng 4/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)