Thứ bảy, ngày 26 tháng 4 năm 2092

Âm lịch: ngày 20 tháng 3 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ bảy, 26/4/2092
Âm lịch
ngày 20 tháng 3 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23918 ngày nữa đến ngày này (3416 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2092 (sau ngày này 4 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/4/2092

Ngày 26/4/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/4/2092 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 20 tháng 3 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý.

Ngày 26/4/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/4/2092 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/4/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/4/2092 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/4/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2092.

Lịch tháng 4/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)