Thứ ba, ngày 8 tháng 4 năm 2092

Âm lịch: ngày 2 tháng 3 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ ba, 8/4/2092
Âm lịch
ngày 2 tháng 3 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23900 ngày nữa đến ngày này (3414 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 16/4/2092 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/4/2092

Ngày 8/4/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/4/2092 dương lịch (Thứ ba) là ngày 2 tháng 3 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý.

Ngày 8/4/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/4/2092 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/4/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/4/2092 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/4/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2092.

Lịch tháng 4/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)