Thứ hai, ngày 26 tháng 2 năm 1968

Âm lịch: ngày 29 tháng 1 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ hai, 26/2/1968
Âm lịch
ngày 29 tháng 1 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 7/4/1968 (sau ngày này 41 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/2/1968

Ngày 26/2/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/2/1968 dương lịch (Thứ hai) là ngày 29 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân.

Ngày 26/2/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/2/1968 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/2/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/2/1968 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/2/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1968.

Lịch tháng 2/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)