Thứ ba, ngày 27 tháng 2 năm 1968

Âm lịch: ngày 30 tháng 1 năm Mậu Thân.

Dương lịch
Thứ ba, 27/2/1968
Âm lịch
ngày 30 tháng 1 năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Thân
Ngày lễ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 7/4/1968 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/2/1968

Ngày 27/2/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/2/1968 dương lịch (Thứ ba) là ngày 30 tháng 1 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân.

Ngày 27/2/1968 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/2/1968 là Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Ngày 27/2/1968 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/2/1968 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1968 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/2/1968 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1968 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1968.

Lịch tháng 2/1968

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)