Thứ năm, ngày 26 tháng 7 năm 1906

Âm lịch: ngày 6 tháng 6 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 26/7/1906
Âm lịch
ngày 6 tháng 6 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Ất Mùi · Năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1906 (sau ngày này 38 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/7/1906

Ngày 26/7/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/7/1906 dương lịch (Thứ năm) là ngày 6 tháng 6 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Ngày 26/7/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/7/1906 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/7/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/7/1906 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/7/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1906.

Lịch tháng 7/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)