Thứ sáu, ngày 27 tháng 7 năm 1906

Âm lịch: ngày 7 tháng 6 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 27/7/1906
Âm lịch
ngày 7 tháng 6 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Ất Mùi · Năm Bính Ngọ
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1906 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1906

Ngày 27/7/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1906 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 6 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Ngày 27/7/1906 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1906 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1906 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1906 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1906.

Lịch tháng 7/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)