Chủ nhật, ngày 8 tháng 7 năm 1906

Âm lịch: ngày 17 tháng 5 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 8/7/1906
Âm lịch
ngày 17 tháng 5 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Giáp Ngọ · Năm Bính Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1906 (sau ngày này 56 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/7/1906

Ngày 8/7/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/7/1906 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 17 tháng 5 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Ngày 8/7/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/7/1906 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/7/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/7/1906 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/7/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1906.

Lịch tháng 7/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)