Thứ năm, ngày 27 tháng 2 năm 1947

Âm lịch: ngày 7 tháng 2 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ năm, 27/2/1947
Âm lịch
ngày 7 tháng 2 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Quý Mão · Năm Đinh Hợi
Ngày lễ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1947 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/2/1947

Ngày 27/2/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/2/1947 dương lịch (Thứ năm) là ngày 7 tháng 2 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi.

Ngày 27/2/1947 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/2/1947 là Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Ngày 27/2/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/2/1947 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1947 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/2/1947 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1947 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1947.

Lịch tháng 2/1947

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)