Thứ tư, ngày 27 tháng 2 năm 1963

Âm lịch: ngày 4 tháng 2 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 27/2/1963
Âm lịch
ngày 4 tháng 2 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Ất Mão · Năm Quý Mão
Ngày lễ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 3/4/1963 (sau ngày này 35 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/2/1963

Ngày 27/2/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/2/1963 dương lịch (Thứ tư) là ngày 4 tháng 2 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Mão.

Ngày 27/2/1963 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/2/1963 là Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Ngày 27/2/1963 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/2/1963 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1963 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/2/1963 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1963 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1963.

Lịch tháng 2/1963

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)