Thứ hai, ngày 4 tháng 2 năm 1963

Âm lịch: ngày 11 tháng 1 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ hai, 4/2/1963
Âm lịch
ngày 11 tháng 1 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Mão
Tiết khí
Lập xuân
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 3/4/1963 (sau ngày này 58 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/1963

Ngày 4/2/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/2/1963 dương lịch (Thứ hai) là ngày 11 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão.

Ngày 4/2/1963 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/2/1963 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1963 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/2/1963 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/2/1963 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1963.

Lịch tháng 2/1963

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)