Thứ năm, ngày 27 tháng 7 năm 1950

Âm lịch: ngày 13 tháng 6 năm Canh Dần.

Dương lịch
Thứ năm, 27/7/1950
Âm lịch
ngày 13 tháng 6 năm Canh Dần
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Dần
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1950 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1950

Ngày 27/7/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1950 dương lịch (Thứ năm) là ngày 13 tháng 6 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần.

Ngày 27/7/1950 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1950 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1950 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1950 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1950 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1950 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1950.

Lịch tháng 7/1950

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)